Cách đăng ký các gói cước Viettel theo vùng của 63 tỉnh thành nhận ngay ưu đãi khủng: Miễn phí cước tất cả các cuộc gọi nội mạng Viettel dưới 20 phút, 50 phút ngoại mạng và 2GB/ngày data tốc độ cao với giá chỉ 90.000đ/tháng

DKIT 01/06/2021

Viettel khuyến mãi đặc biệt dành cho các khách hàng đang sử dụng sim Viettel được kích hoạt tại tỉnh thành mình đang sinh sống. Với combo “3 trong 1” siêu hấp dẫn như: miễn phí cước tất cả các cuộc gọi nội mạng Viettel dưới 20 phút, miễn phí 50 phút gọi ngoại mạng và 2GB/ngày data tốc độ cao (tương đương 60GB/tháng) mà giá chỉ 90.000đ/tháng, sẽ giúp khách hàng gọi nội mạng, gọi ngoại mạng thoải mái và còn nhận thêm ưu đãi data khủng để thoải mái truy cập Internet tốc độ cao. Tuy nhiên chỉ những sim trả trước theo danh sách khuyến mãi riêng của nhà mạng Viettel mới đăng ký được những gói cước này, vậy những sim nào đăng ký được gói cước Viettel siêu khuyến mãi này mời bạn theo dõi trong phần bài viết dưới đây của dataviettel.vn . Và nếu sim di động của bạn đủ điều kiện đăng ký gói cước, hãy nhanh chóng đăng ký ngay để trải nghiệm dịch vụ bạn nhé!

Thông tin chi tiết tên gọi của gói cước cho từng tỉnh thành, và cách thức đăng ký:

Để kiểm tra sim của bạn có được khuyến mãi đăng ký gói cước ưu đãi Viettel theo tỉnh thành của mình hay không, rất đơn giản bạn hãy soạn tin nhắn theo cú pháp: [Tên gói cước] 0986020055 gửi 9123, (ví dụ ở TP Hồ Chí Minh, bạn hãy soạn tin: HCM90 0986020055 gửi 9123) nếu không được hưởng ưu đãi hệ thống sẽ thông báo tin nhắn với nội dung: ” Chương trình không áp dụng cho thuê bao của quý khách” (sẽ không bị trừ tiền trong tài khoản), ngược lại sẽ nhận được ưu đãi khủng “3 trong 1” bao gồm: 60GB Data tốc độ cao cho 30 ngày sử dụng + 50 phút gọi ngoại mạng miễn phí + miễn phí tất cả cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút. Nếu bạn đăng ký không thành công thì cũng đừng lo lắng, vì còn rất nhiều gói cước ưu đãi khủng khác, bạn hãy xem thêm tại trang chủ của dataviettel.vn bạn nhé, còn nếu đăng ký thành công bạn hãy giới thiệu gói cước và cách đăng ký cho bạn bè của mình ở cùng tỉnh thành hay bạn bè của mình ở những tỉnh thành khác nhé!

_

Thành Phố Hà Nội

  • HNI90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Thành Phố Hồ Chí Minh

  • HCM90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Thành Phố Đà Nẵng

  • DNG90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Thành Phố Hải Phòng

  • HPG90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Thành Phố Cần Thơ

  • CTO90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh An Giang

  • AGG90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

  • VTU90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Bạc Liêu

  • BLU90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Bắc Giang

  • BGG90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Bắc Kạn

  • BKN90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Bắc Ninh

  • BNH90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Bến Tre

  • BTE90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Bình Dương

  • BDG90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Bình Định

  • BDH90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Bình Phước

  • BPC90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Bình Thuận

  • BTN90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Cao Bằng

  • CBG90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Cà Mau

  • CMU90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Điện Biên

  • DBN90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Đắk Lắk

  • DLK90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Đắk Nông

  • DCN90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Đồng Nai

  • DNI90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Đồng Tháp

  • DTP90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Gia Lai

  • GLI90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Hòa Bình

  • HBH90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Hà Giang

  • HGG90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Hà Nam

  • HNM90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Hà Tĩnh

  • HTH90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Hưng Yên

  • HYN90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Hải Dương

  • HDG90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Hậu Giang

  • HUG90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Khánh Hòa

  • KHA90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Kiên Giang

  • KGG90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Kon Tum

  • KTM90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Lai Châu

  • LCU90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Long An

  • LAN90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Lào Cai

  • LCI90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Lâm Đồng

  • LDG90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Lạng Sơn

  • LSN90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Nam Định

  • NDH90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Nghệ An

  • NAN90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Ninh Bình

  • NBH90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Ninh Thuận

  • NTN90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Phú Thọ

  • PTO90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Phú Yên

  • PYN90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Quảng Bình

  • QBH90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Quảng Nam

  • QNM90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Quảng Ngãi

  • QNI90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Quảng Ninh

  • QNH90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Quảng Trị

  • QTI90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Sóc Trăng

  • STG90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Sơn La

  • SLA90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Thanh Hóa

  • THA90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Thái Bình

  • TBH90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Thái Nguyên

  • TNN90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Thừa Thiên – Huế

  • HUE90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Tiền Giang

  • TGG90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Trà Vinh

  • TVH90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Tuyên Quang

  • TQG90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Tây Ninh

  • TNH90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Vĩnh Long

  • VLG90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Vĩnh Phúc

  • VPC90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Tỉnh Yên Bái

  • YBI90
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng nhỏ hơn 20 phút + 50 phút ngoại mạng + 2GB tốc độ cao/ngày
  • 90.000đ/30 ngày

_

Mong rằng với nhứng gói cước ưu đãi cho vùng Zone theo từng tỉnh thành, khách hàng sẽ có những trải nghiệm dịch vụ gọi thoại, truy cập internet để lướt web tha ga với Viettel. Chúc quý khách đăng ký thành công gói cước Viettel theo vùng của mình sinh sống nhé!

Tin Liên Quan

Bài Viết Mới